Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
The Legionnaire is the backbone of the Lavinian army. He begins training and drilling at a very young age, and can serve for up to twenty-five years. His main weapons are the gladius, a short stabbing sword, and the pilum, a throwing spear that sticks into an enemy's shield, weighing him down and often causing him to trip. Normally the Legionnaires battle in formation, with the Auxilia protecting the flanks, but on his own a Legionnaire can still fight bravely.
Ghi chú đặc biệt: Đơn vị này có thể làm chậm kẻ thù, giảm một nửa tốc độ di chuyển và lượng thiệt hại từ đòn tấn công của chúng đến khi chúng kết thúc lượt.The shield of the Legionnaire is so large that it is easiest for him to retaliate to melee attacks with it, rather than switching to his gladius.
Nâng cấp từ: | |
---|---|
Nâng cấp thành: | Propugnator Decurion Signifer |
Chi phí: | 19 |
Máu: | 36 |
Di chuyển: | 5 |
KN: | 42 |
Trình độ: | 1 |
Phân loại: | chính thống |
ID | Lavinian Legionnaire |
Khả năng: |
![]() | gladius chém | 6 - 3 cận chiến | |
![]() | shield va đập | 15 - 1 cận chiến | |
![]() | pilum đâm | 4 - 2 từ xa | chậm |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 30% |
đâm | 20% |
va đập | 10% |
lửa | -10% |
lạnh | -20% |
bí kíp | 0% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 2 | 30% |
Hang động | 2 | 40% |
Không thể qua | 100 | 90% |
Không thể đi bộ qua | 100 | 0% |
Làng | 1 | 60% |
Lâu đài | 1 | 60% |
Lùm nấm | 3 | 30% |
Núi | 3 | 60% |
Nước nông | 3 | 20% |
Nước sâu | 100 | 20% |
Rừng | 2 | 30% |
Đá ngầm ven biển | 3 | 20% |
Đóng băng | 3 | 20% |
Đất phẳng | 1 | 50% |
Đầm lầy | 3 | 20% |
Đồi | 2 | 50% |